Tra cứu tài liệu, đặt lịch kỹ sư khảo sát và giải đáp mọi vấn đề kỹ thuật sơn công nghiệp
Tất cả tài liệu gốc từ KCC Vietnam — tải trực tiếp không cần đăng ký
| Mã sản phẩm | Tên tài liệu | Loại | Cập nhật | Tải về |
|---|---|---|---|---|
| KCC-EP118 | TDS – KCC EP118 KOREPOX PRIMER Sơn lót epoxy 2K cho sàn bê tông. DFT 50μm. Đóng gói 16L. |
TDS | KCC VN · 148KB | Tải PDF |
| KCC-ET5660 | TDS – KCC ET5660 UNIPOXY COATING Sơn phủ epoxy hệ lăn 2K. Nhà máy dược, điện tử. DFT 50μm. |
TDS | KCC VN | Tải PDF |
| KCC-ET5500 | TDS – KCC ET5500 CHEMICAL RESISTANCE Sơn sàn kháng axit H₂SO₄ 70%, không dung môi. |
TDS | KCC VN | Tải PDF |
| KCC-EP1183 | TDS – KCC EP1183 Lót Sàn Cứng Sơn lót epoxy thấm sâu đạt ASTM C309 Type I. |
TDS | KCC VN | Tải PDF |
| KCC-EP1775 | TDS – KCC EP1775 KOREPOX PRIMER Bể Nước Lót bể nước, thi công bề mặt ẩm. FDA 175.300. |
TDS | KCC VN | Tải PDF |
| KCC-ET5775 | TDS – KCC ET5775 KOREPOX TOPCOAT Bể Nước Sơn phủ bể nước, 98% rắn, bóng cao. FDA 175.300. |
TDS | KCC VN | Tải PDF |
| KCC-CRETE-MF | TDS – KCC CRETE MF Vữa PU Tự Phẳng (3–6mm) Chuẩn HACCP/GMP. Chịu sốc nhiệt -5°C đến 100°C. |
TDS | KCC Paint | Tải PDF |
| KCC-CRETE-HD | TDS – KCC CRETE HD Vữa PU Tải Nặng (6–15mm) Chống trượt, chịu tải nặng. -40°C đến 150°C. |
TDS | KCC Paint | Tải PDF |
| SPORTHANE-HHL | TDS – SPORTHANE HIGH HARD LAYER TOPCOAT Sơn phủ PU 2K ngoài trời, kháng UV. Sân thể thao. |
TDS | KCC VN | Tải PDF |
| SUNIPOXY-WB | TDS – SUNIPOXY COATING Gốc Nước Epoxy gốc nước, ít mùi, thân thiện MT. Khu vực kín. |
TDS | KCC VN | Tải PDF |
| KOREHARD | TDS – KOREHARD Tăng Cứng Bê Tông Dung dịch silicat tăng cứng bê tông. Không VOC. |
TDS | KCC VN | Tải PDF |
| APT-WB50 | TDS – APT KeraSEAL WB50 Sơn Lót Epoxy Gốc Nước Sơn lót 2K gốc nước, VOC ≤14%, thi công bề mặt ẩm. Bám dính ≥2MPa. |
TDS | APT · 157KB | Tải PDF |
| APT-ADO20 | TDS – APT KERASEAL ADO20 Hệ thống phủ epoxy gốc dung môi 2K. Bề mặt liền mạch, kháng hóa chất. DFT 50μm.... |
TDS | APT | Tải PDF |
| APT-ADO30 | TDS – APT KERASEAL ADO30 Epoxy tự cân bằng (self-leveling) 100% không dung môi. Chịu tải trọng vừa. DFT 1mm.... |
TDS | APT | Tải PDF |
| APT-WB10 | TDS – APT KERASEAL WB10 Sơn phủ sàn epoxy gốc nước thoáng khí (breathable). VOC thấp. DFT 50μm.... |
TDS | APT | Tải PDF |
| APT-WB20 | TDS – APT KERASEAL WB20 Sơn phủ epoxy gốc nước 2K cho tường & sàn. Bề mặt bóng nhẵn. DFT 50μm.... |
TDS | APT | Tải PDF |
| APT-PS50 | TDS – APT KERASEAL PS50 Sơn lót epoxy gốc dầu 2K thấm sâu bê tông. Cải thiện độ cứng trước khi phủ hệ KERASEAL.... |
TDS | APT | Tải PDF |
| APT-PS60 | TDS – APT KERASEAL PS60 Primer & Sealer gốc dung môi 2K. Kháng mài mòn & cơ học cao. Bê tông và thép.... |
TDS | APT | Tải PDF |
| APT-VL100 | TDS – APT KERAGUARD VL100 Epoxy Novolac 2K 100% không dung môi. Kháng hóa chất mạnh, axit đặc. DFT 0.2mm.... |
TDS | APT | Tải PDF |
| APT-ADF100 | TDS – APT KERACRETE ADF100 Màng chống thấm acrylic-xi măng 2K linh hoạt. Bề mặt bê tông, mái, tường. DFT 1mm.... |
TDS | APT | Tải PDF |
| APT-ADF200 | TDS – APT KERACRETE ADF200 Màng chống thấm PU gốc nước 1 thành phần. Chịu UV, cho mái và tường ngoài trời.... |
TDS | APT | Tải PDF |
| APT-COOLCOAT | TDS – APT KERA COOL COAT Lớp phủ acrylic chống nóng và chống thấm. Giảm nhiệt độ mái đến 20°C. Đàn hồi 200%.... |
TDS | APT | Tải PDF |
| APT-NS50 | TDS – APT KERACRETE NS50 Keo epoxy 2K non-sag trám vá bê tông không co ngót. Bám dính ≥2MPa. DFT 300μm.... |
TDS | APT | Tải PDF |
| APT-PS200 | TDS – APT KERACRETE PS200 Sơn lót PU gốc nước 1 thành phần (primer cho ADF200). Hàm lượng rắn 80%.... |
TDS | APT | Tải PDF |
| APT-PRIMER-SEAL | TDS – APT PRIMER SEAL COAT Sơn lót chống rỉ alkyd 1 thành phần cho kim loại. Khô 1–4h, đóng rắn 36h. Kháng UV tốt.... |
TDS | APT | Tải PDF |
| KORETOP | TDS – KORETOP Tăng Bóng Bê Tông Lithium silicat tăng bóng thoáng khí. Không bong tróc. |
TDS | KCC VN | Tải PDF |
| KCC-EH6280 | TDS – KCC EH6280 KOREPOX H.B Epoxy Epoxy trung gian 2K, 80% rắn, DFT 150μm. Kháng nước biển C5. |
TDS | KCC VN | Tải PDF |
| KCC-QD-PRIMER | TDS – QD Anti-Corrosion Sơn Lót Chống Rỉ Alkyd khô nhanh 10 phút chạm tay. Bám dính ưu việt. |
TDS | KCC VN | Tải PDF |
| KCC-EH2560 | TDS – KCC EH2560 Sơn Phủ Epoxy Tàu Biển Epoxy vinyl đa hệ sơn. Sửa mạn tàu không cần dock. DFT 100μm. |
TDS | KCC VN | Tải PDF |
| KCC-EH4158 | TDS – KCC EH4158 Sơn Epoxy Chuyển Hệ 83% rắn, DFT 125μm. Thi công lên thép cũ. FDA. |
TDS | KCC VN | Tải PDF |
| KCC-ET5740 | TDS – KCC ET5740 Epoxy Kết Cấu Thép & Tàu Chứng nhận LR/KR/DNV – chậm cháy. 60% rắn. |
TDS | KCC VN | Tải PDF |
| KCC-LT313 | TDS – KCC LT313 Sơn Alkyd Marine Topcoat Alkyd tàu biển, kháng UV và nước biển. Phòng máy, thượng tầng. |
TDS | KCC VN | Tải PDF |
| KCC-EP174T | TDS – KCC EP174T KOREPOX TANKER Epoxy bồn bể hóa chất & dầu khí. Kháng dầu thô, nhiên liệu. |
TDS | KCC VN | Tải PDF |
| SENSETHANE-QD | TDS – SENSETHANE QUICK DRYING Sơn PU Hồ Bơi PU khô nhanh, FDA compliant. Đa bề mặt: thép, bê tông, gỗ. |
TDS | KCC VN | Tải PDF |
| SCN-GUIDE-FL | Hướng Dẫn Thi Công Sơn Sàn Epoxy Shot-blast, thi công từng lớp và nghiệm thu theo tiêu chuẩn. |
Hướng dẫn | SCN · 1.8MB | Liên hệ lấy |
| SCN-GUIDE-ST | Hướng Dẫn Xử Lý Bề Mặt Thép Trước Khi Sơn ISO 8501-1, phương pháp làm sạch Sa 2.5, độ nhám Rz 40–70μm. |
Hướng dẫn | SCN · 2.1MB | Liên hệ lấy |
| SCN-GUIDE-MR | Hướng Dẫn Hệ Thống Sơn Tàu Biển Toàn Diện Từ xử lý bề mặt, lớp lót đến antifouling. NACE/SSPC. |
Hướng dẫn | SCN · 3.2MB | Liên hệ lấy |
| CADIN-A421 | TDS – CADIN A421 – Sơn Lót Chịu Nhiệt 200°C (Sắt Mạ Kẽm) Sơn lót 1K chịu nhiệt 200°C cho sắt mạ kẽm. Tăng độ bám dính trước lớp phủ chịu nhiệt... |
TDS | CADIN | Tải PDF |
| CADIN-A422 | TDS – CADIN A422 – Sơn Lót Chịu Nhiệt 200°C (2 Thành Phần) Sơn lót 2K chịu nhiệt 200°C cho kim loại, bê tông. Lò luyện kim, thiết bị máy móc.... |
TDS | CADIN | Tải PDF |
| CADIN-A423 | TDS – CADIN A423 – Sơn Phủ Chịu Nhiệt 200°C (1 Thành Phần) Sơn phủ 1K chịu nhiệt 200°C. Trang trí và bảo vệ sắt thép, bê tông trong và ngoài trờ... |
TDS | CADIN | Tải PDF |
| CADIN-A424 | TDS – CADIN A424 – Sơn Phủ Chịu Nhiệt 200°C (2 Thành Phần) Sơn phủ 2K chịu nhiệt 200°C cho sắt thép và bê tông. Độ bám dính cao, bền nhiệt.... |
TDS | CADIN | Tải PDF |
| CADIN-A431 | TDS – CADIN A431 – Sơn Lót Chịu Nhiệt 300°C (1 Thành Phần) Sơn lót 1K chịu nhiệt 300°C cho lò luyện kim, ống khói, thiết bị máy móc cao nhiệt.... |
TDS | CADIN | Tải PDF |
| CADIN-A432 | TDS – CADIN A432 – Sơn Phủ Chịu Nhiệt 300°C (1 Thành Phần) Sơn phủ 1K chịu nhiệt 300°C. Trang trí và bảo vệ sắt thép, bê tông cao nhiệt.... |
TDS | CADIN | Tải PDF |
| CADIN-A441 | TDS – CADIN A441 – Sơn Lót Chịu Nhiệt 400°C Sơn lót 1K chịu nhiệt 400°C cho ống khói, lò hơi, thiết bị phát sinh nhiệt cao.... |
TDS | CADIN | Tải PDF |
| CADIN-A442 | TDS – CADIN A442 – Sơn Phủ Chịu Nhiệt 400°C Sơn phủ 1K chịu nhiệt 400°C cho thiết bị máy móc, lò hơi và sắt thép đen, bê tông.... |
TDS | CADIN | Tải PDF |
| CADIN-A461 | TDS – CADIN A461 – Sơn Lót Chịu Nhiệt 600°C Sơn lót 1K chịu nhiệt 600°C cho sắt đen, bê tông. Lò luyện kim, ống khói, lò hơi.... |
TDS | CADIN | Tải PDF |
| CADIN-A462 | TDS – CADIN A462 – Sơn Phủ Chịu Nhiệt 600°C Sơn phủ 1K chịu nhiệt 600°C. Trang trí và bảo vệ lò luyện kim, ống khói, thiết bị nhi... |
TDS | CADIN | Tải PDF |
| CADIN-A463 | TDS – CADIN A463 – Sơn Phủ Chịu Nhiệt 600°C Nhũ Bạc Sơn phủ 1K chịu nhiệt 600°C màu nhũ bạc sáng. Lò luyện kim, ống khói, lò hơi, tàu biể... |
TDS | CADIN | Tải PDF |
| KCC-QT604 | TDS – KCC QT604 – Yeolcoat Sơn Chịu Nhiệt 400°C Sơn chịu nhiệt silicone 1K gốc nhựa tổng hợp, chịu sốc nhiệt đến 400°C. Kháng gỉ sắt ... |
TDS | KCC VN | Tải PDF |
| KCC-QT606 | TDS – KCC QT606 – Sơn Chịu Nhiệt 600°C Sơn chịu nhiệt silicon nguyên chất 1K với bột màu vô cơ. Chịu sốc nhiệt đến 600°C. Cá... |
TDS | KCC VN | Tải PDF |
| KCC-OT407 | TDS – KCC OT407 – Sơn Chịu Nhiệt 200°C Sơn chịu nhiệt gốc nhựa oleo 1K, chịu nhiệt 210°C. Phản chiếu ánh sáng tốt. Được phê ... |
TDS | KCC VN | Tải PDF |
| KCC-EH2351 | TDS – KCC EH2351 – Sơn Phủ Epoxy Nguyên Chất Sơn phủ epoxy nguyên chất 2K, dùng làm lót hoặc phủ. Kháng nước biển, dầu thô, dầu nh... |
TDS | KCC VN | Tải PDF |
| KCC-EP170QD | TDS – KCC EP170QD – KOREPOX HOLDING PRIMER Sơn lót epoxy 2K đóng rắn polyamide chứa hợp chất chống ăn mòn. Bảo vệ kết cấu thép m... |
TDS | KCC VN | Tải PDF |
| KCC-EP1760 | TDS – KCC EP1760 – Sơn Lót Epoxy Giàu Kẽm Sơn lót epoxy 2K đóng rắn polyamide biến tính với hàm lượng kẽm photphat cao. Ức chế ... |
TDS | KCC VN | Tải PDF |
| KCC-UNICHEM | TDS – KCC Unipoxy Chemical Resistance Sơn phủ epoxy/polyamine 2K bóng cao. Màng cứng dai, kháng nước, kiềm, axit, mài mòn v... |
TDS | KCC VN | Tải PDF |
| KCC-UNILINING | TDS – KCC Unipoxy Lining – Tự Trải Phẳng Sơn epoxy tự trải phẳng không dung môi 2K, chịu tải trọng nặng và mài mòn cao. Bề mặt... |
TDS | KCC VN | Tải PDF |
| KCC-UT6581 | TDS – KCC UT6581 – Sơn Phủ Polyurethane Kháng Thời Tiết Sơn phủ acrylic/polyurethane 2K khô nhanh. Kháng thấm, axit, kiềm, dung môi, muối, nư... |
TDS | KCC VN | Tải PDF |
| KCC-SPORTHANE2 | TDS – KCC SPORTHANE HIGH HARD LAYER TOPCOAT Sơn phủ polyurethane 2K khô nhanh, độ cứng cao. Kháng thời tiết, mài mòn, hóa chất và... |
TDS | KCC VN | Tải PDF |
| KCC-SENSETHANE | TDS – KCC SENSETHANE – Sơn Phủ Đa Năng Sơn PU acrylic 2K đa năng, độ phủ cao, bền màu, bám dính tốt. Thi công được trên đa d... |
TDS | KCC VN | Tải PDF |
| KCC-LINING-PLUS | TDS – KCC UNIPOXY LINING PLUS Sơn sàn epoxy tự san phẳng không dung môi 2K, ít ố vàng, kháng UV. Bề mặt nhẵn bóng, ... |
TDS | KCC VN | Tải PDF |
| KCC-LINING-CLEAR | TDS – KCC UNIPOXY LINING CLEAR Sơn sàn epoxy tự san phẳng không dung môi 2K, hoàn thiện trong suốt. Kháng mài mòn nặ... |
TDS | KCC VN | Tải PDF |
| KCC-PUTTY | TDS – KCC UNIPOXY PUTTY Keo bả epoxy 2K kháng mài mòn nặng và va đập. Dùng trám vá bê tông, bê tông đúc sẵn, ... |
TDS | KCC VN | Tải PDF |
| KCC-EH2350 | TDS – KCC KOREPOX EH2350 Sơn phủ epoxy nguyên chất 2K tự lót, kháng mài mòn, nước biển, dầu thô và dầu nhiên l... |
TDS | KCC VN | Tải PDF |
| KCC-AF7830 | TDS – KCC SEACARE A/F 7830 Sơn chống hà tự đánh bóng (SPC) không chứa TBT. Bảo vệ vỏ tàu khỏi hà bám trong điều ... |
TDS | KCC VN | Tải PDF |
| KCC-IZ180 | TDS – KCC IZ180(N) / 1184(HS) Sơn lót kẽm silicat vô cơ 2K tự đóng rắn. Bảo vệ cathodic chống ăn mòn. Khả năng thi ... |
TDS | KCC VN | Tải PDF |
| KCC-EZ175 | TDS – KCC KOREPOX EZ175 Sơn lót epoxy giàu kẽm 2K đóng rắn polyamide. Bảo vệ dài hạn thép trong môi trường ăn... |
TDS | KCC VN | Tải PDF |
| KCC-EZ175HS | TDS – KCC EZ175(HS) – High Solid Sơn lót epoxy giàu kẽm hàm lượng rắn cao 2K, >80% kẽm tổng. Bảo vệ dài hạn thép môi t... |
TDS | KCC VN | Tải PDF |
| KCC-MP120 | TDS – KCC KORAMEL PRIMER H.B. MP120 Sơn lót alkyd biến tính khô nhanh, không chứa chì. Kháng ăn mòn xuất sắc. Giảm số lớp... |
TDS | KCC VN | Tải PDF |
| KCC-THINNER-002 | TDS – KCC THINNER 002 Dung môi pha loãng 002 dùng cho các loại sơn gốc alkyd. Tỷ trọng ~0.87. Không chứa ch... |
TDS | KCC VN | Tải PDF |
| KCC-THINNER-024 | TDS – KCC THINNER 024 Dung môi pha loãng 024 chuyên dùng cho các loại sơn gốc epoxy. Tỷ trọng ~0.853. Không... |
TDS | KCC VN | Tải PDF |
| KCC-ET5745 | TDS – KCC ET5745 – KOREPOX TOPCOAT H.B Sơn phủ epoxy high-build 2K, kháng thời tiết và giữ màu tốt. Kháng nước biển, dầu kho... |
TDS | KCC VN | Tải PDF |
| KCC-EH4600 | TDS – KCC EH4600 – KOREPOX H.B Sơn epoxy high-build 2K tự lót, kháng nước biển, dầu khoáng, dầu thực vật và động vật... |
TDS | KCC VN | Tải PDF |
| KCC-EH6270 | TDS – KCC EH6270 – KOREPOX H.B Sơn epoxy high-build 2K đóng rắn polyamide. Màng cứng dai, kháng mài mòn, axit, kiềm ... |
TDS | KCC VN | Tải PDF |
| KCC-VP134 | TDS – KCC VP134 – KOVINYL WASH PRIMER Sơn lót etching 2K chứa axit phosphoric và sắc tố ngăn gỉ. Xử lý bề mặt trước khi sơn... |
TDS | KCC VN | Tải PDF |
| KCC-SUNIPXY-PR | TDS – KCC SUNIPOXY PRIMER Sơn lót epoxy gốc nước 2K, bám dính tốt, kháng thấm và hóa chất. Thân thiện môi trườn... |
TDS | KCC VN | Tải PDF |
| KCC-UT595 | TDS – KCC UT595 – KORETHANE TOPCOAT Sơn phủ clear coat 2K polyester/acrylic. Bám dính tốt, linh hoạt, san phẳng đẹp, khán... |
TDS | KCC VN | Tải PDF |
| KCC-SPT-EXP | TDS – KCC SPORTHANE EXPOSURE WTR Sơn chống thấm PU 2K cho bề mặt ngoài trời, chịu thời tiết tốt và độ giãn dài cao. Bả... |
TDS | KCC VN | Tải PDF |
| KCC-SPT-NON | TDS – KCC SPORTHANE NON-EXPOSURE WTR Sơn chống thấm PU 2K cho bề mặt không tiếp xúc trực tiếp tia UV (hầm, tường ngầm, mái... |
TDS | KCC VN | Tải PDF |
| KCC-PU295A | TDS – KCC HYPERUREA PU295A Màng chống thấm polyurea đàn hồi 100% chất rắn 2K. Không VOC, độ bền và độ giãn dài x... |
TDS | KCC VN | Tải PDF |
| CADIN-KV100 | TDS – CADIN KV100 – Sơn Kẻ Vạch Phản Quang Sơn kẻ vạch phản quang acrylic 1K gốc dung môi. Dùng kẻ vạch đứng và vạch ngang ... |
TDS | CADIN | Tải PDF |
| CADIN-KV200 | TDS – CADIN KV200 – Sơn Kẻ Vạch Phản Quang Hệ Nước Sơn kẻ vạch phản quang hệ nước CADIN KV200, 100% gốc nước, VOC thấp, thân thiện ... |
TDS | CADIN | Tải PDF |
| CADIN-KV300 | TDS – CADIN KV300 – Sơn Lót Kẻ Vạch Sơn lót kẻ vạch CADIN KV300 dùng lót cho sơn kẻ vạch nhiệt dẻo. Tăng bám dính và... |
TDS | CADIN | Tải PDF |
| CADIN-KV500 | TDS – CADIN KV500 – Sơn Kẻ Vạch PU 2 Thành Phần Sơn kẻ vạch phản quang PU 2K, bám dính cao, chịu mài mòn tốt. Dùng kẻ vạch đứng ... |
TDS | CADIN | Tải PDF |
| VINAGARD-VN100 | TDS – VINAGARD VN100 – Sơn Kẻ Vạch Phản Quang Sơn kẻ vạch phản quang VINAGARD VN100, acrylic 1K. Kẻ vạch đứng và vạch đường nằ... |
TDS | VINAGARD | Tải PDF |
| VINAGARD-VN200 | TDS – VINAGARD VN200 – Sơn Kẻ Vạch Hệ Nước Sơn kẻ vạch phản quang hệ nước VINAGARD VN200, 100% gốc nước, VOC thấp. Thân thi... |
TDS | VINAGARD | Tải PDF |
| CADIN-A380 | TDS – CADIN A380 – Sơn Chống Nóng Cách Nhiệt Hệ Nước Sơn chống nóng cách nhiệt hệ nước CADIN A380 cho mái tôn và tường đứng. Acrylic ... |
TDS | CADIN | Tải PDF |
| CADIN-A141 | TDS – CADIN A141 – Sơn Chống Rỉ Hệ Nước Sơn chống rỉ acrylic 100% gốc nước CADIN A141. VOC thấp, thân thiện môi trường. ... |
TDS | CADIN | Tải PDF |
| CADIN-A201 | TDS – CADIN A201 – Sơn Lót Epoxy Hệ Nước Sơn lót epoxy hệ nước CADIN A201, 2 thành phần. Dùng lót trên kim loại hoặc bê t... |
TDS | CADIN | Tải PDF |
| CADIN-A202 | TDS – CADIN A202 – Sơn Phủ Epoxy Hệ Nước Sơn phủ epoxy hệ nước CADIN A202, 2 thành phần. Trang trí và bảo vệ bề mặt kim l... |
TDS | CADIN | Tải PDF |
| CADIN-A270 | TDS – CADIN A270 – Sơn PU Đa Năng Sơn PU đa năng CADIN A270, 2K. Sơn trực tiếp lên thép mạ kẽm, nhôm, inox, kính, ... |
TDS | CADIN | Tải PDF |
| CADIN-A270F | TDS – CADIN A270F – Sơn PU Đa Năng Nhanh Khô Sơn PU đa năng nhanh khô CADIN A270F, 2K. Khô nhanh hơn A270. Sơn trực tiếp lên ... |
TDS | CADIN | Tải PDF |
| CADIN-A280 | TDS – CADIN A280 – Sơn Phủ 2K Acrylic Sơn phủ 2K cao cấp CADIN A280 từ nhựa Polyol Acrylic kết hợp Polyisocyanate. Bền... |
TDS | CADIN | Tải PDF |
| CADIN-A280H | TDS – CADIN A280H – Sơn 2K Trong Suốt Chống Trầy Xước Sơn 2K trong suốt chống trầy xước cao CADIN A280H. Polyol Acrylic đặc biệt. Lớp ... |
TDS | CADIN | Tải PDF |
| CADIN-A310 | TDS – CADIN A310 – Sơn Lót Nhựa Sơn lót nhựa CADIN A310, acrylic 1K. Dùng lót cho các bề mặt nhựa PVC foam, PP, ... |
TDS | CADIN | Tải PDF |
| CADIN-A316 | TDS – CADIN A316 – Sơn Phủ Nhựa Sơn phủ nhựa CADIN A316, acrylic 1K. Dùng trực tiếp lên nhựa PVC foam, nhựa cứng... |
TDS | CADIN | Tải PDF |
| CADIN-A320 | TDS – CADIN A320 – Sơn Nhũ Hệ Nước Sơn nhũ hệ nước CADIN A320, acrylic nhũ tương. Bề mặt óng ánh ánh kim. Thân thiệ... |
TDS | CADIN | Tải PDF |
| CADIN-A321 | TDS – CADIN A321 – Sơn Nhũ Hệ Dung Môi Sơn nhũ hệ dung môi CADIN A321, acrylic chuyên dụng. Bề mặt óng ánh ánh kim. Gốc... |
TDS | CADIN | Tải PDF |
| CADIN-A330 | TDS – CADIN A330 – Sơn Chậu Kiểng Hệ Dầu Sơn chậu kiểng hệ dầu CADIN A330, acrylic 1K cao cấp. Bám dính trực tiếp lên nhi... |
TDS | CADIN | Tải PDF |
| APT-ADO40 | TDS – APT KERASEAL ADO40 Sơn sàn epoxy tự cân bằng 100% không dung môi và không phenol 2K. Bề mặt phẳng b... |
TDS | APT VN | Tải PDF |
| APT-ADO121 | TDS – APT KERASEAL ADO121 Sơn phủ epoxy 2K không dung môi và không phenol. Bảo vệ bề mặt tốt. Hàm lượng rắ... |
TDS | APT VN | Tải PDF |
| APT-WB40 | TDS – APT KERASEAL WB40 Sơn sàn epoxy tự cân bằng gốc nước thoáng khí 2K. Bề mặt bóng mờ. DFT tối thiểu ... |
TDS | APT VN | Tải PDF |
| APT-MB50 | TDS – APT KERASEAL MB50 Sơn sàn epoxy APT dòng MB50. Vui lòng liên hệ để nhận TDS chi tiết và tư vấn ứng... |
TDS | APT VN | Tải PDF |
| APT-PRIMER-COOL | TDS – APT PRIMER COOL COAT Sơn lót chống ăn mòn APT cho mái tôn và kim loại. Chống thấm và tăng bám dính ch... |
TDS | APT VN | Tải PDF |
| APT-PS100 | TDS – APT KERASEAL PS100 Sơn lót kháng hóa chất gốc Vinyl Ester 2K, 100% chất rắn. Tăng bám dính lớp FRP.... |
TDS | APT VN | Tải PDF |
| APT-VR300 | TDS – APT KERAGUARD VR300 Sơn phủ Vinyl Ester FRP 2K kháng ăn mòn với nhiều loại axit và kiềm. 100% chất r... |
TDS | APT VN | Tải PDF |
| APT-ADG20 | TDS – APT KERAGUARD ADG20 Sơn phủ PU 2K kháng UV, không mất màu. Chịu nhiệt độ -20°C đến 80°C. DFT tối thi... |
TDS | APT VN | Tải PDF |
| APT-ADG70 | TDS – APT KERAGUARD ADG70 Sơn phủ epoxy Tar kháng hóa chất 2K, hàm lượng dung môi thấp. Hàm lượng rắn 90%.... |
TDS | APT VN | Tải PDF |
| APT-ADG220 | TDS – APT KERAGUARD ADG220 Sơn phủ epoxy kháng hóa chất 2K, hàm lượng rắn 90%. DFT tối thiểu 0.15mm. Dùng l... |
TDS | APT VN | Tải PDF |
| APT-ADO30-V2 | TDS – APT KERASEAL ADO30 (v2) Phiên bản cập nhật của KERASEAL ADO30. Epoxy tự cân bằng không dung môi 2K, chịu... |
TDS | APT VN | Tải PDF |
| NIPPON-RLP | TDS – NIPPON Road Line Paint Sơn kẻ đường Thermoplastic Acrylic, nhanh khô 5 phút, chịu tải nặng |
TDS | NIPPON VN | Tải PDF |
| NACO-1K | TDS – NACO Acrylic 1K Sơn acrylic 1K màu cho kim loại mạ kẽm – sơn trực tiếp không cần lót |
TDS | NACO | Tải PDF |
| STM-L2 | TDS – STM-L2 Sơn Thông Minh Sơn 2K polyester đa năng – sàn, tôn mái, bể nước. Chịu nhiệt 200°C |
TDS | Sơn Hoa Việt | Tải PDF |
| THM-PUF1000 | TDS – PUF1000 Sơn Sàn PU Phủ Bóng Sơn sàn PU phủ bóng trong suốt 2K. Độ bóng >90 GU, chịu UV rất tốt |
TDS | Sơn Thế Hệ Mới | Tải PDF |
| THM-EC1601 | TDS – EC1601 Epoxy Giàu Kẽm Sơn epoxy 2K giàu kẽm vô cơ chống gỉ, chịu nhiệt 120°C |
TDS | Sơn Thế Hệ Mới | Tải PDF |
| THM-EC1602 | TDS – EC1602 Kẽm Phosphate Sơn epoxy 2K kẽm phosphate, VS cao 65%, VOC thấp ≤345 g/L |
TDS | Sơn Thế Hệ Mới | Tải PDF |
| THM-EF | TDS – THM EF Epoxy Sàn Phủ Sơn sàn epoxy 2K phủ màu, chịu mài mòn và hóa chất rất tốt |
TDS | Sơn Thế Hệ Mới | Tải PDF |
| THM-EF1000 | TDS – EF1000 Epoxy Lót Sàn Sơn lót epoxy 2K trong suốt cho sàn bê tông, thẩm thấu sâu |
TDS | Sơn Thế Hệ Mới | Tải PDF |
| THM-PU | TDS – THM PU Phủ Sắt Thép Sơn PU 2K phủ sắt thép, tàu thuyền. Bền màu 5–7 năm, chịu UV |
TDS | Sơn Thế Hệ Mới | Tải PDF |
| THM-PUF | TDS – THM PUF Sàn PU Phủ Sơn sàn PU phủ màu 2K, bền 5–7 năm, chịu nhiệt 120°C, phủ EF1000 |
TDS | Sơn Thế Hệ Mới | Tải PDF |
| KCC-CAT | Catalog KCC Paint – Toàn Bộ Sản Phẩm Danh mục đầy đủ sản phẩm sơn công nghiệp KCC Paint Vietnam |
Catalog | KCC VN | Tải PDF |
| KCC-HDC | KCC Heavy Duty Coatings 2024 – ISO 12944 Hệ thống sơn chống ăn mòn nặng cho kết cấu thép theo tiêu chuẩn ISO 12944 |
Catalog | KCC VN · 2024 | Tải PDF |
| KCC-FLC | KCC Floor Coating – Hệ Thống Sơn Sàn Catalog hệ thống sơn sàn epoxy & PU KCC: lót, phủ, tự san phẳng, chịu hóa chất |
Catalog | KCC VN | Tải PDF |
| KCC-BM | Bảng Màu KCC – Xanh Dương Bảng màu tiêu chuẩn KCC Paint dải màu xanh dương cho sơn công nghiệp |
Bảng Màu | KCC VN | Tải PDF |
| APT-BM | Bảng Màu APT Bảng màu tiêu chuẩn APT Paint cho sơn công nghiệp và dân dụng |
Bảng Màu | APT | Tải PDF |
| RAL-BM | Bảng Màu RAL Classic 216 màu chuẩn quốc tế RAL Classic — tham khảo chọn màu sơn epoxy, sơn sắt thép |
Bảng Màu | RAL | Tải PDF |
| NACO-BM | Bảng Màu NACO 2025 Bảng màu cập nhật 2025 của NACO Paint cho sơn kim loại và công nghiệp |
Bảng Màu | NACO | Tải PDF |
| KCC-ET5775 | Chứng Chỉ FDA 2026 — KCC ET5775 (Topcoat Bể Nước) FDA CFR 21 — an toàn tiếp xúc nước sinh hoạt, uống. Cập nhật 2026. |
FDA | KCC VN · 2026 | Tải PDF |
| KCC-EP1775 | Chứng Chỉ FDA 2026 — KCC EP1775 (Lót Bể Nước) FDA CFR 21 cho lớp lót EP1775. Hệ sơn bể nước sinh hoạt chuẩn quốc tế. |
FDA | KCC VN · 2026 | Tải PDF |
| KCC-EP174T | Chứng Chỉ FDA 2026 — KCC EP174T FDA CFR 21 cho sơn lót EP174T bể nước. Cập nhật 2026. |
FDA | KCC VN · 2026 | Tải PDF |
| KCC-EP118 | Chứng Chỉ FDA — KCC EP118 (Lót Epoxy) FDA CFR 21 cho sơn lót EP118 Korepox Primer bể nước. |
FDA | KCC VN | Tải PDF |
| KCC-EH2350 | Chứng Chỉ FDA — KCC EH2350 FDA CFR 21 cho sơn epoxy EH2350 bể nước. |
FDA | KCC VN | Tải PDF |
| KCC-EH2630P | Chứng Chỉ FDA — KCC EH2630(P) FDA CFR 21 cho sơn epoxy EH2630(P). |
FDA | KCC VN | Tải PDF |
| KCC-EH3100 | Chứng Chỉ FDA — KCC EH3100 FDA CFR 21 cho sơn epoxy EH3100. |
FDA | KCC VN | Tải PDF |
| KCC-EP1700 | Chứng Chỉ FDA — KCC EP1700 FDA CFR 21 cho sơn lót EP1700. |
FDA | KCC VN | Tải PDF |
| KCC-EP1760 | Chứng Chỉ FDA — KCC EP1760 FDA CFR 21 cho sơn lót EP1760. |
FDA | KCC VN | Tải PDF |
| KCC-EP118 | Kiểm Nghiệm Quatest 3 — KCC EP118 (Cường Độ Bám Dính) Kết quả kiểm nghiệm cường độ bám dính EP118 tại Quatest 3. |
Quatest | Quatest 3 | Tải PDF |
| KCC-ET5660 | Kiểm Nghiệm Quatest 3 — KCC ET5660 Unipoxy Coating Báo cáo kiểm nghiệm ET5660 tại Quatest 3. Dùng cho sàn epoxy nhà máy thực phẩm, dược phẩm. |
Quatest | Quatest 3 | Tải PDF |
| KCC-ET5660 | Kiểm Nghiệm Quatest 3 — KCC ET5660 Kháng Khuẩn Kiểm nghiệm tính kháng khuẩn ET5660 — phòng sạch, khu vực y tế, thực phẩm. |
Quatest | Quatest 3 | Tải PDF |
| KCC-ET5500 | Kiểm Nghiệm Quatest 3 — KCC ET5500 Chemical Resistance Kết quả kiểm nghiệm khả năng kháng axit H₂SO₄ 70% của ET5500 tại Quatest 3. |
Quatest | Quatest 3 | Tải PDF |
| KCC-ET5775 | Kiểm Nghiệm Quatest 3 — KCC ET5775 (Bể Nước) Kiểm nghiệm chất lượng ET5775 tại Quatest 3 cho ứng dụng bể nước sinh hoạt. |
Quatest | Quatest 3 | Tải PDF |
| KCC-EH2351 | Kiểm Nghiệm Quatest 3 — KCC EH2351 (Hồ Nước Thải) Báo cáo kiểm nghiệm EH2351 tại Quatest 3. Sơn epoxy hồ nước thải kháng hóa chất. |
Quatest | Quatest 3 | Tải PDF |
| KCC-EH6280 | Kiểm Nghiệm Quatest 3 — KCC EH6280 (Chống Rỉ C5) Kiểm nghiệm EH6280 Korepox HB cho kết cấu thép môi trường ăn mòn C5. |
Quatest | Quatest 3 | Tải PDF |
| KCC-EP1183 | Kiểm Nghiệm Quatest 3 — KCC EP1183 (Lót Sàn Cứng) Kiểm nghiệm EP1183 Clear tại Quatest 3. Đạt ASTM C309 Type I. |
Quatest | Quatest 3 | Tải PDF |
| KCC-LINING | Kiểm Nghiệm Quatest 3 — KCC Unipoxy Lining Báo cáo kiểm nghiệm hệ sơn Unipoxy Lining cho hồ nước tại Quatest 3. |
Quatest | Quatest 3 | Tải PDF |
| KCC-SPORTHANE | Kiểm Nghiệm Quatest 3 — KCC Sporthane High Hard (Ngoài Trời) Kiểm nghiệm lớp phủ PU Sporthane High Hard ngoài trời tại Quatest 3. |
Quatest | Quatest 3 | Tải PDF |
| KCC-GOC-NUOC | Kiểm Nghiệm Quatest 3 — Sơn Gốc Nước KCC Báo cáo kiểm nghiệm hệ sơn gốc nước (water-based) VOC thấp tại Quatest 3. |
Quatest | Quatest 3 | Tải PDF |
| KCC-UT6581 | Kiểm Nghiệm Quatest 3 — KCC UT6581 Kiểm nghiệm sơn PU sàn UT6581 tại Quatest 3. |
Quatest | Quatest 3 | Tải PDF |
Kỹ sư chuyên ngành với 10+ năm kinh nghiệm đồng hành cùng dự án của bạn
Đo độ ẩm bê tông (<6%), kiểm tra độ sạch thép (Sa 2.5), nhiệt độ điểm sương. Đảm bảo điều kiện thi công đúng tiêu chuẩn ISO.
Đo độ dày màng sơn khô (DFT) bằng thiết bị chuyên dụng sau mỗi lớp thi công, đảm bảo đạt thông số kỹ thuật TDS.
Phân tích môi trường ăn mòn (C3/C4/C5/Im) và đề xuất hệ sơn tối ưu về hiệu quả bảo vệ và chi phí dự án.
Cung cấp biên bản kiểm tra DFT, phiếu xuất xứ vật liệu và hồ sơ kỹ thuật để đưa vào hồ sơ nghiệm thu công trình.
Kỹ sư liên hệ xác nhận trong vòng 2 giờ làm việc.
Bài toán thực tế nhà thầu hay gặp — từ xử lý sự cố đến tính định mức
EP118/EP1183 (lót) → ET5660/ET5500 (phủ).Lít cần = (Diện tích m² × DFT μm) / (VS% × 10). Ví dụ: Sàn 500m², DFT 200μm, ET5660 VS=50%: → 500×200/(50×10) = 200 lít (lý thuyết). Thực tế cộng thêm 15–20% hao phí thi công. Dùng Máy tính sơn trên từng trang sản phẩm để tính tự động.KCC EP1775 (lớp lót) và KCC ET5775 (lớp phủ). Hệ sơn này 98% không dung môi, không sinh mùi hoặc chất độc vào nước. Liên hệ để nhận giấy chứng nhận FDA kèm hồ sơ công trình.KCC CRETE MF (vữa PU 3–6mm) hoặc CRETE HD (6–15mm cho tải nặng). Cho khu khô: ET5660 hoặc ET5500. Tất cả đều đạt HACCP/GMP/HYGIENE. Đặt lịch kỹ sư khảo sát để chọn chính xác theo từng khu vực.IZ180N → Trung gian EH6280 (DFT 150μm) → Topcoat PU chịu UV. Tổng DFT ≥280μm, tuổi thọ 15–20 năm. Đặt lịch để nhận tư vấn hệ sơn theo hồ sơ dự án cụ thể.KCC EP1775 và một số sản phẩm underwater epoxy có thể thi công bề mặt ẩm. Kiểm tra điều kiện bằng máy đo điểm sương trước mỗi ca thi công.Khẳng định chất lượng sản phẩm với các tổ chức kiểm định uy tín toàn cầu
Hệ thống quản lý chất lượng
Cấp bởi Bureau Veritas
Salt Spray Test 1000h
Taber Abrasion Resistance
Chứng nhận sơn tàu biển
Det Norske Veritas
An toàn thực phẩm & nước uống
US Food & Drug Administration
Vệ sinh công nghiệp
Thực phẩm & dược phẩm
Tải bộ hồ sơ năng lực đầy đủ (năng lực kỹ thuật, dự án tiêu biểu, chứng chỉ) để đưa vào hồ sơ đấu thầu dự án.
Kỹ sư phản hồi trong 2 giờ làm việc — miễn phí tư vấn chọn hệ sơn và tính định mức.