Sơn gốc nhựa oleo 1K có khả năng phản chiếu ánh sáng tốt, chịu nhiệt liên tục đến 210°C. Được phê duyệt không gây ô nhiễm ngũ cốc bởi cơ quan y tế Anh Quốc. Chứng nhận KR & LR (Lloyd's Register).
| Màu sơn hoàn thiện | Bóng; màu bạc 9180 |
| Loại nhựa | Gốc nhựa oleo |
| Tỷ trọng | ~1.0 kg/L |
| Hàm lượng chất rắn | ~49% (ISO 3233) |
| Độ phủ lý thuyết | 24.5 m²/L tại 20 μm DFT |
| Điểm chớp cháy | 26°C / 79°F (cốc kín) |
| VOC | Tối đa 399 g/L (ISO 11890-1) |
| Thành phần | 1 thành phần (1K) |
| Độ dày màng khô (DFT) | 20 μm / lớp (khuyến cáo) |
| Kháng nhiệt liên tục | 210°C / 410°F |
| Kháng nhiệt không liên tục | 230°C / 446°F |
| Dung môi pha | Không khuyến cáo |
| Phủ lại (20°C) | Tối thiểu 8h – tối đa không giới hạn |
| Quy cách đóng gói | 18L |
| Hạn sử dụng | 24 tháng |
| Loại khô | 5°C / 41°F | 20°C / 68°F | 30°C / 86°F |
|---|---|---|---|
| Khô chạm tay | 12 giờ | 5 giờ | 3 giờ |
| Khô cứng | 48 giờ | 16 giờ | 12 giờ |
| Phủ lại (20°C) | Tối thiểu 8 giờ – tối đa không giới hạn | ||
Sản phẩm vẫn hơi mềm cho đến khi tiếp xúc với nhiệt độ trên 200°C. Thời gian trên được đọ thử trong phòng, thực tế có thể khác theo điều kiện thời tiết.
Phun Airless
| Kích thước nozzle | 432 – 533 μm (0.017” – 0.021”) |
| Áp lực ra | 11.7 – 14.5 MPa |
| Quạt gió | 40° – 60° |
| Lưu ý | Không phú quá dày – giảm độ bám dính |
Chổi & Con Lăn
| Chiều rộng chổi | Lớn hơn 4 inch |
| Kỹ thuật quét | Không quét lại nhiều lần; theo một hướng |
| Kiểm tra | Đặt mẫu dưới đèn để kiểm tra lớp phủ |
| Vệ sinh dụng cụ | Thinner No.012 hoặc Korepox Tool Cleaner 009 |
| Quy cách đóng gói | 18L |
| Hạn sử dụng | 24 tháng |
| Xuất xứ | KCC (Vietnam) Co., Ltd |
| Cập nhật TDS | 30/06/2021 |
Lưu ý an toàn
Nhập diện tích và thông số để tính số lít cần mua
Công thức: Lít = (m² × Số lớp × (1 + Hao hụt%)) / Độ phủ (m²/L)
| Độ phủ lý thuyết = 24.5 m²/L tại 20 μm
Điền thông tin để nhận báo giá chính xác. Kỹ sư phản hồi trong 2 giờ làm việc.