Sơn lót kẽm silicat vô cơ tự đóng rắn (2K), bảo vệ nền thép theo cơ chế cathodic (kẽm hy sinh). Khả năng thi công xuất sắc, kháng thời tiết và nhiệt độ cao đến 400°C khi không có topcoat, lên đến 540°C khi kết hợp topcoat silicone. Bột kẽm đạt tiêu chuẩn ASTM D520 (Type II).
| Bề mặt | Phẳng mờ (Flat) |
| Màu sắc | Xám (Grey) |
| Tỷ trọng hỗn hợp | ~1.7–1.9 |
| Hàm lượng chất rắn | ~73% theo thể tích |
| Độ phủ lý thuyết | 9.7 m²/L @ 75 μm DFT |
| Điểm chớp cháy (LIQUID) | 13°C / 55°F (cốc kín) – Cực kỳ dễ cháy! |
| VOC | 585 g/L (tiêu chuẩn Hàn Quốc) |
| Thành phần | 2K – Liquid (IZ180(N)-1184(HS)) + Powder (ZINCFILLER(HS)) |
| Tỷ lệ pha trộn | LIQUID : POWDER = 16L : 2L theo thể tích |
| Pha loãng | Thinner No. 0608 (thường) / No. 0614 (nóng/gió) |
| DFT khuyến cáo | 75 μm |
| DFT tối đa | 150 μm – vượt gây nhăn và nứt bùn |
| Pot life | 10 giờ ở 20°C / R.H. 65% |
| Quy cách đóng gói | LIQUID 16L + ZINCFILLER 2L = 1 bộ 18L |
Cảnh Báo An Toàn – Flash Point Cực Thấp 13°C
Quy trình pha trộn
| Thứ tự pha | Đổ ZINCFILLER(HS) (bột kẽm) từ từ vào LIQUID, khuấy cơ học liên tục |
| Lọc hỗn hợp | Lọc qua lưới 30–60 mesh sau khi pha |
| Tỷ lệ thể tích | LIQUID 16L : ZINCFILLER 2L |
| Pot life | 10 giờ ở 20°C / R.H. 65% |
Lưu ý Mist Coat khi thi công lớp phủ tiếp theo
Thông số phun airless
| Kích thước đầu phun | 483–635 μm (0.019"–0.025") |
| Áp suất đầu ra | 6.2–13.8 MPa |
| Góc phun (Fan) | 40°–65° |
| Phương pháp khác | Phun khí nén (air spray) |
Giới Hạn Độ Dày Màng – Quan Trọng
| Thép mới / tiêu chuẩn | Làm sạch phun cát (blast cleaning) đến Sa2.5 hoặc Sa3. Profil bề mặt 25–75 μm |
| Thép đã có shopprimer kẽm silicat (được phê duyệt) | Blast Sa2.5 hoặc Sa3 tại mối hàn và chỗ hư hỏng. Sweep blast đến Sa1 để loại muối kẽm và tạp chất |
| Thép có shopprimer khác | Blast cleaning đến Sa2.5 |
| Mối hàn, vùng cháy & gỉ sét (sau lớp IZ180 chính) | Blast Sa2.5/Sa3 hoặc power tool cleaning St3 (disc grinding đĩa 16 mesh) |
| Vệ sinh dầu mỡ | Dung môi vệ sinh + rửa nước ngọt sạch trước khi phun cát |
Số liệu theo nhiệt độ cơ chất
| Loại khô / Khoảng cách | 5°C / 41°F | 10°C / 50°F | 20°C / 68°F | 30°C / 86°F |
|---|---|---|---|---|
| Khô chạm tay (Set to touch) | 2 giờ | 2 giờ | 30 phút | 30 phút |
| Khô toàn phần (Dry through) | 20 giờ | 14 giờ | 10 giờ | 6 giờ |
| Khoảng cách tối thiểu (Min recoat) | 20 giờ | 14 giờ | 10 giờ | 6 giờ |
| Khoảng cách tối đa (Max recoat) | Không giới hạn (Free) – ở mọi nhiệt độ | |||
Trước khi thi công lớp phủ tiếp theo
Khả năng chịu nhiệt
| Không có topcoat – liên tục | 400°C / 752°F (không ngâm chìm) |
| Không có topcoat – không liên tục | 427°C / 800°F (không ngâm chìm) |
| Có topcoat silicone chịu nhiệt cao – liên tục | 540°C / 1004°F (không ngâm chìm) |
Lớp phủ tiếp theo (Topcoat)
| Hệ sơn khuyến cáo | Korepox, Kovinyl, Korabor hoặc topcoat phù hợp khác |
| Hệ chịu nhiệt cao | Sơn silicone nhiệt độ cao (topcoat chịu nhiệt) |
| Lưu ý | Mist coat có thể cần thiết để tránh bong bóng khi phủ lớp tiếp theo |
| Quy cách đóng gói | LIQUID IZ180(N)-1184(HS): 16L + ZINCFILLER(HS): 2L |
| Hạn sử dụng LIQUID | 6 tháng ở 25°C / 77°F |
| Hạn sử dụng POWDER | 12 tháng ở 25°C / 77°F |
| Nhiệt độ bảo quản | Nơi mát, khô; tránh ánh nắng và nhiệt >25°C |
| Lưu ý quan trọng | Tiếp xúc nhiệt độ cao >25°C sẽ gây gel hóa và rút ngắn hạn sử dụng; nên sử dụng trong 5 tháng |
| Xuất xứ | KCC Corporation – Hàn Quốc |
| Phát hành TDS | 2023-09-27 |
Lưu ý an toàn
Nhập diện tích và số lớp để tính số bộ cần mua (1 bộ = 16L LIQUID + 2L ZINCFILLER = 18L)
Công thức: Lít = m² × lớp / (9.7 × 75/μm)
| Độ phủ cơ bản: 9.7 m²/L @ 75μm
| Hao hụt 15% đã tính sẵn | DFT max 150μm (vượt gây nứt)
Điền thông tin để nhận báo giá chính xác. Kỹ sư phản hồi trong 2 giờ làm việc.