Sơn sàn epoxy tự trải phẳng không dung môi 2 thành phần, hoàn thiện trong suốt bóng gương. Hàm lượng chất rắn ~98%, kháng mài mòn nặng, va đập và hóa chất vượt trội. Lý tưởng cho phòng thí nghiệm, bệnh viện, nhà máy điện tử và dược phẩm yêu cầu bề mặt sạch cao cấp.
| Màu sắc hoàn thiện | Trong suốt bóng gương (Clear Gloss) |
| Tỷ trọng hỗn hợp | ~1.0–1.1 kg/L |
| Hàm lượng chất rắn | ~98% theo thể tích |
| Độ phủ lý thuyết | 1.53 L/m² ở 1500 μm | 2.04 L/m² ở 2000 μm | 3.06 L/m² ở 3000 μm |
| Điểm chớp cháy PTA | Trên 79°C (cốc kín) |
| Bề mặt sau khi khô | Cứng, dai, phẳng bóng trong suốt |
| Thành phần | 2 thành phần (PTA + PTB) |
| Tỷ lệ pha (thể tích) | PTA : PTB = 12 : 4 (3 : 1) |
| Dung môi pha loãng | Không cần thiết |
| Độ dày màng (DFT) | 1500 – 3000 μm / lớp (khuyến cáo) |
| Quy cách đóng gói | 16L (PTA: 12L + PTB: 4L) |
| Thời gian bảo quản | 12 tháng (nơi mát, khô, thông gió) |
Lưu ý quan trọng – Hạn chế sử dụng ngoài trời
| Loại khô | 5°C | 10°C | 20°C | 30°C |
|---|---|---|---|---|
| Khô chạm tay | 16 giờ | 10 giờ | 6 giờ | 4 giờ |
| Khô toàn phần | 54 giờ | 43 giờ | 24 giờ | 16 giờ |
| Khô đóng rắn hoàn toàn | 9 ngày | 6 ngày | 4 ngày | 3 ngày |
| Thời gian sử dụng hỗn hợp (Pot life) | 45 phút | 30 phút | 20 phút | 10 phút |
| Chuyển tiếp giữa 2 lớp | 5°C | 10°C | 20°C | 30°C |
|---|---|---|---|---|
| Tối thiểu (khô toàn phần) | 48 giờ | 35 giờ | 20 giờ | 10 giờ |
| Tối đa (khô đóng rắn) | 9 ngày | 6 ngày | 4 ngày | 3 ngày |
Dưới 10°C tránh bề mặt tiếp xúc với nước/sương (hiện tượng đỏ amin làm trắng màng sơn). Trên 30°C thời gian đóng rắn rất ngắn (10 phút) – cần trải ngay sau khi pha. Mùa đông có thể phủ lớp Unipoxy Coating Clear để bảo vệ bề mặt.
Chuẩn bị bề mặt
| Bê tông | Khô ≥ 28 ngày (20°C), độ ẩm < 6%, không có sạn mặt |
| Làm sạch | Dầu mỡ: lau bằng Thinner 003 hoặc Toluene |
| Xử lý bề mặt | Mài nhám, bắn bi hoặc đánh axit |
| Lớp sơn lót | Unipoxy Primer (EP118) – bắt buộc |
Phương pháp thi công
| Mùa hè | Bàn cào (rake) hoặc bay (trowel) |
| Mùa đông | Bay (trowel) – không dùng cào cao su vì gây bọt khí |
| Trộn | Khuấy riêng từng thành phần; trộn lại, khuấy tốc độ cao 2–3 phút |
| Số lần thi công | Bắt buộc 2 lần: lần 1 – cào lấp 1mm; lần 2 – lớp chính 2mm |
| Lớp phủ mùa đông | Unipoxy Coating Clear (bảo vệ bề mặt mùa đông) |
| Quy cách đóng gói | 16L (PTA: 12L + PTB: 4L) |
| Thời gian bảo quản | 12 tháng (nơi mát, khô, thông gió) |
| Xuất xứ | KCC (Vietnam) Co., Ltd. – Hàn Quốc |
Lưu ý an toàn
Nhập diện tích và độ dày màng (DFT) để tính lượng sơn cần mua
Công thức: Lít = m² × (DFT(μm) / 1000) / 0.98 × (1 + Hao hụt%)
| 1 bộ = 16L | Chất rắn = ~98%
Điền thông tin để nhận báo giá chính xác. Kỹ sư phản hồi trong 2 giờ làm việc.