
Phiên bản nâng cấp của Unipoxy Lining với hardener aliphatic/cycloaliphatic. 100% không dung môi, tự trải phẳng, bề mặt phẳng bóng sau khi khô. Ít ố vàng theo thời gian, kháng tia UV, mài mòn và hóa chất. Lý tưởng cho không gian yêu cầu màu sắc bền và thẩm mỹ cao.
Unipoxy Lining PLUS
Tính năng giữ nguyên từ Unipoxy Lining
| Màu sơn hoàn thiện | Bóng – Trắng, Xanh, Xám; màu khác theo yêu cầu |
| Tỷ trọng hỗn hợp | ~1.27–1.32 kg/L |
| Hàm lượng chất rắn | ~96% theo thể tích |
| Độ phủ lý thuyết | 1.04 L/m² ở 1000 μm (~0.96 m²/L) |
| Điểm chớp cháy | Trên 60°C (cốc kín) |
| Bề mặt sau khi khô | Phẳng bóng cao cấp, ít ố vàng |
| Thành phần | 2 thành phần (PTA + PTB) |
| Tỷ lệ pha (khối lượng) | PTA : PTB = 15.1 : 5.3 (≈ 3:1) |
| Dung môi pha loãng | Không cần thiết; tối đa 3% Unipoxy Thinner nếu độ nhớt cao ở nhiệt độ thấp |
| Độ dày màng (DFT) | 1000 – 3000 μm / lớp |
| Quy cách đóng gói | 20.4 kg (PTA: 15.1 kg + PTB: 5.3 kg) |
| Loại khô | 5°C | 10°C | 20°C | 30°C |
|---|---|---|---|---|
| Khô chạm tay | ~12 giờ | ~7 giờ | ~3 giờ | ~2 giờ |
| Khô toàn phần | ~48 giờ | ~36 giờ | ~18 giờ | ~12 giờ |
| Khô đóng rắn hoàn toàn | ~10 ngày | ~7 ngày | ~5 ngày | ~4 ngày |
| Thời gian đóng rắn sau khi pha | ~40 phút | ~30 phút | ~20 phút | ~15 phút |
| Chuyển tiếp giữa 2 lớp | 5°C | 10°C | 20°C | 30°C |
|---|---|---|---|---|
| Tối thiểu (khô toàn phần) | ~48 giờ | ~36 giờ | ~18 giờ | ~12 giờ |
| Tối đa (khô đóng rắn) | ~10 ngày | ~7 ngày | ~5 ngày | ~4 ngày |
Số liệu mang tính tham khảo, thực tế phụ thuộc điều kiện hiện trường. Vui lòng liên hệ kỹ sư để được tư vấn chính xác. Dưới 10°C tránh để bề mặt tiếp xúc với nước/sương. Trên 30°C thời gian đóng rắn rất ngắn.
Chuẩn bị bề mặt
| Bê tông | Khô ≥ 28 ngày ở 20°C, độ ẩm < 6%, không có sạn mặt – mài nhám, bắn bi hoặc đánh axit |
| Làm sạch | Loại bỏ dầu, mỡ bằng dung môi hoặc toluene |
| Bề mặt | Không được có sạn, bụi; xử lý vết nứt trước |
| Lớp sơn trước | Unipoxy Primer EP118 (bắt buộc) |
Phương pháp thi công
| Mùa hè | Bàn cào (rake) hoặc bay (trowel) |
| Mùa đông | Bay (trowel) – không dùng cào cao su vì gây bọt khí nhiều |
| Trộn | Khuấy riêng từng thành phần; trộn lại, khuấy tốc độ cao 2–3 phút trước khi thi công |
| Số lần thi công | Bắt buộc 2 lần: lần 1 – cào lấp 1mm (ngăn bọt bê tông); lần 2 – lớp chính 2mm |
| Lớp phủ mùa đông | Unipoxy Coating (áp dụng mùa đông để bảo vệ bề mặt) |
| Quy cách đóng gói | 20.4 kg (PTA: 15.1 kg + PTB: 5.3 kg) |
| Thời gian bảo quản | 6 tháng (nơi mát, khô, thông gió) |
| Xuất xứ | KCC (Vietnam) Co., Ltd. – Hàn Quốc |
Lưu ý an toàn
Nhập diện tích và độ dày màng để tính số lít cần mua
Công thức: Lít = m² × (DFT(μm) / 1000) / 0.96 × (1 + Hao hụt%)
| 1 bộ = 20.4 kg (~15.7L) | Chất rắn = ~96%
Điền thông tin để nhận báo giá chính xác. Kỹ sư phản hồi trong 2 giờ làm việc.