Sơn phủ cao cấp Acrylic hệ dung môi — mang đến hiệu ứng óng ánh ánh kim sang trọng trên nhiều loại bề mặt: sắt thép, thép mạ kẽm, tường và xi măng. Hiệu năng vượt trội trên kim loại so với sơn nhũ hệ nước. Ba tông màu nhũ: Vàng, Nhũ Đồng, Nhũ Bạc.
| Mã sản phẩm | CADIN A321 |
| Tiêu chuẩn | TCCS 33:2021/HTP · TCVN 8652:2020 · ISO 9001:2015 |
| Loại sơn | Acrylic gốc dung môi (solvent-based) |
| Màu sắc | ✨ Vàng · Nhũ Đồng · Nhũ Bạc |
| Hàm lượng chất rắn (RS) | Min 33% |
| Tỷ trọng | 1.05 ± 0.05 g/ml |
| Dụng cụ thi công | Súng phun (bắt buộc — không dùng rulô/cọ) |
| Đóng gói | 0.8 Lít · 5 Lít · 18 Lít (thùng nhựa) |
| Hạn sử dụng | 24 tháng (nơi mát, khô, thoáng, tránh lửa) |
| Định mức lý thuyết | 6–8 m²/lít/lớp (DFT 35µm) |
| Định mức trung bình | 3 m²/lít/2 lớp |
| Độ dày màng ướt (WFT) | 60–151 µm / lớp |
| Độ dày màng khô (DFT) | 30–50 µm / lớp |
| Khô mặt | 25 phút |
| Khô chân | 24 giờ |
| Khô cứng hoàn toàn | 5–7 ngày |
| Phủ lớp kế tiếp | Tối thiểu sau 6 giờ |
| Pha loãng / làm sạch | Dung môi H101 · Tối đa 5% |
| Bề mặt áp dụng | Sắt thép · Thép mạ kẽm · Tường · Xi măng |
Định mức: 6 m²/lít/lớp · Đơn vị: Lít · Pha loãng H101 tối đa 5% · Đóng gói thùng nhựa
Công thức: lít = m² × lớp ÷ 6 × (1 + hao hụt%)
Điền thông tin để nhận báo giá sơn nhũ hệ dung môi và tư vấn màu phù hợp công trình. Kỹ sư phản hồi trong 2 giờ làm việc.