Hệ thống phủ epoxy novolac 2K, 100% không dung môi, kháng axit, kiềm và hóa chất mạnh vượt trội. Hiệu quả cao trên cả thép lẫn bê tông — giải pháp bảo vệ tối ưu cho bể chứa, nhà máy hóa chất và thực phẩm.
Hệ thống sợi thủy tinh tăng cường đặc biệt phù hợp cho bể chứa hóa chất đặc, môi trường ăn mòn mạnh và yêu cầu chịu lực cơ học cao.
| Loại nhựa | Epoxy Novolac 2 thành phần (A+B) |
| Hàm lượng rắn | 100% |
| DFT tối thiểu | 0.2 mm (200 μm) |
| Tiêu thụ (100 μm) | 0.13 kg/m² |
| Thời gian sống (JIS K5551:2002) | 20 phút |
| Thời gian khô bề mặt (ASTM D1640-14) | ≤ 6 giờ |
| Thời gian tối thiểu phủ lớp tiếp theo | 12 giờ |
| Thời gian tối đa phủ lớp tiếp theo | 72 giờ |
| Bám dính (ASTM D4541) | ≥ 2.0 MPa |
| Mài mòn (JIS K5600-5-8:1999) | ≤ 65 mg |
| Va đập (ISO 6272-2:2011) | ≥ 50 kG.cm |
| VOC (ISO 11890-1:2007) | ≤ 55% |
| Độ bền uốn (TCVN 2099-2013) | ≤ 25 mm |
| Kháng kiềm (JIS K5511, 144h) | Đạt |
| Đóng gói tiêu chuẩn | 22 kg/bộ (A+B) |
| Hạn sử dụng | 6 tháng kể từ NSX |
| Loại | +10°C | +20°C | +30°C |
|---|---|---|---|
| Cho phép đi lại | 24 giờ | 18 giờ | 12 giờ |
| Di chuyển nhẹ | 3 ngày | 2 ngày | 1 ngày |
| Đông cứng hoàn toàn | 10 ngày | 7 ngày | 5 ngày |
Có thể sửa chữa hoặc làm sạch bề mặt sau khi thi công hoàn thiện ít nhất 1 tuần.
Nhập diện tích và chọn hệ thống để tính lượng vật liệu cần mua
Hệ đơn: 100μm = 0.13 kg/m²
| Hệ 1.2mm: 1.5 kg/m² VL100 + fiber 300g + tissue 30g
Điền thông tin để nhận báo giá chính xác. Kỹ sư phản hồi trong 2 giờ làm việc.