Sơn epoxy Tar 2K hàm lượng rắn 90%, kháng nước, nước biển, axit pha loãng, kiềm và dầu vô cơ. Bám dính ≥2MPa, chịu nhiệt -20°C đến +80°C — giải pháp bảo vệ tối ưu cho bể thải, đường ống và công trình trong môi trường hóa chất khắc nghiệt.
| Loại nhựa | Epoxy Tar 2 thành phần (A+B) |
| Hàm lượng rắn | 90% |
| DFT tối thiểu | 200 μm (0.20 mm) |
| Thời gian khô bề mặt (ASTM D1640-14) | ≤ 6 giờ |
| Thời gian sống (JIS K5551:2002) | 25 phút |
| Thời gian tối thiểu phủ lớp tiếp theo | 8 giờ |
| Thời gian tối đa phủ lớp tiếp theo | 36 giờ |
| Bám dính (ASTM D4541) | ≥ 2.0 MPa |
| Độ mài mòn (JIS K5600-5-8:1999) | ≤ 65 mg |
| Độ bền va đập (ISO 6272-2:2011) | ≥ 50 kG.cm |
| VOC (ISO 11890-1:2007) | ≤ 55% |
| Không xuyên nước | 48 giờ đạt |
| Độ bền kiềm 144h (JIS K5511:2003) | Đạt |
| Kháng nhiệt liên tục / không liên tục | 60°C/7 ngày | 80°C/12h |
| Lớp đơn 100 μm | 0.15 kg/m² |
| Lớp đơn 200 μm (tối thiểu) | 0.30 kg/m² |
| Hệ thống dày 1 mm có gia cường | Fiberglass 300 g/m² + Tissue 30 g/m² + ADG70 1.5 kg/m² |
| Đóng gói tiêu chuẩn | 10 kg/bộ (A+B) |
| Hạn sử dụng | 6 tháng kể từ NSX |
| Xuất xứ | APT Vietnam |
Lưu ý an toàn & thi công
| Loại | +10°C | +20°C | +30°C |
|---|---|---|---|
| Cho phép đi lại | 24 giờ | 18 giờ | 12 giờ |
| Di chuyển nhẹ | 3 ngày | 2 ngày | 1 ngày |
| Đông cứng hoàn toàn | 10 ngày | 7 ngày | 5 ngày |
Thời gian thực tế phụ thuộc vào độ dày màng và độ ẩm môi trường.
Nhập diện tích và chọn độ dày màng để tính lượng vật liệu cần mua
Công thức: kg = m² × tiêu thụ (kg/m²) × (1 + hao hụt%)
| Tiêu thụ: 100μm = 0.15 kg/m² | 200μm = 0.30 kg/m²
Điền thông tin để nhận báo giá chính xác. Kỹ sư phản hồi trong 2 giờ làm việc.