Hệ thống phủ epoxy 2 thành phần, hàm lượng rắn 100%, hoàn toàn không dung môi và không phenol. Bề mặt tự san phẳng, bóng mịn cao cấp. Kháng khuẩn vượt trội — đạt tiêu chuẩn nhà máy thực phẩm, bệnh viện, phòng sạch và khu vực yêu cầu vệ sinh nghiêm ngặt.
| Loại sản phẩm | Epoxy tự cân bằng 2 thành phần (2K) |
| Hàm lượng rắn | 100% |
| DFT tối thiểu | 1 mm |
| Tiêu thụ (bóng, 1mm) | 1.30 kg/m² |
| Tiêu thụ (chống trơn, 1mm) | 0.90 kg/m² + SL Sand |
| Thời gian sống (Pot life) | 15 phút |
| Khô bề mặt (ASTM D1640-14) | ≤ 6 giờ |
| Lớp tiếp theo: tối thiểu | 12 giờ |
| Lớp tiếp theo: tối đa | 72 giờ |
| Cường độ bám dính (ASTM D4541) | ≥ 2.0 MPa |
| Cường độ nén (BS6319-2:1983) | ≥ 40 MPa |
| Độ mài mòn (TCVN 11474:2016) | ≤ 65 mg |
| Độ bền va đập (TCVN 9014:2011) | ≥ 50 kG.cm |
| VOC (ISO 11890-1:2007) | ≤ 14% |
| Nhiệt Độ | Đi Lại | Di Chuyển Nhẹ | Đông Cứng Hoàn Toàn |
|---|---|---|---|
| +10°C | 24 giờ | 3 ngày | 10 ngày |
| +20°C | 18 giờ | 2 ngày | 7 ngày |
| +30°C | 12 giờ | 1 ngày | 5 ngày |
Nhập diện tích và chọn loại bề mặt để tính lượng cần mua
Bóng phẳng: kg = m² × 1.30 × mm × 1.10
| Chống trơn: kg = m² × 0.90 × mm × 1.10
| Pack: 23 kg/bộ
Mô tả diện tích và loại công trình để nhận tư vấn hệ thống phù hợp. Kỹ sư phản hồi trong 2 giờ làm việc.