Sơn Epoxy 2K chống gỉ giàu kẽm — lớp lót bảo vệ hàng đầu cho bề mặt thép, thép mạ kẽm, thép không gỉ. Chịu mài mòn & ăn mòn rất tốt, chịu nhiệt đến 120°C. Thiết kế chuyên dụng cho vỏ tàu thuyền, kết cấu công nghiệp và công trình dân dụng đòi hỏi độ bền cao.
| Thời Gian | 15°C | 25°C | 40°C |
|---|---|---|---|
| Khô mặt | 1 giờ | 40 phút | 30 phút |
| Khô hoàn toàn | 8 giờ | 7 giờ | 6 giờ |
| Phủ lớp kế tiếp | 5 giờ | 4 giờ | 3 giờ |
| Mã sản phẩm | THM EC1601 |
| Nhãn hiệu | Sơn Thế Hệ Mới (THM) |
| Loại sơn | Epoxy 2K chống gỉ giàu kẽm |
| Màu sắc | Xám (Grey) |
| Độ bóng (60°) | <40 GU (bán bóng) · ASTM D523 |
| % thể tích chất rắn | 55 ± 2% (ISO 3233-1:2013) |
| Tỷ trọng | 1.70–1.90 g/ml (ISO 2811-1) |
| Độ nhớt | 85 ± 2 KU (ASTM D562) |
| Điểm chớp cháy | 20°C (ISO 3679 Method 1) |
| Chịu nhiệt tối đa | 120°C |
| VOC | <405 g/l (TCVN 10370-1:2014) |
| Đóng gói | Bộ 1L · Bộ 4L · Bộ 15L (A+B) |
| Hạn sử dụng | 24 tháng (khô ráo, thoáng, tránh lửa) |
| Tỷ lệ pha trộn | A:B = 4:1 (thể tích) |
| Dung môi pha loãng | ET01 · 0–15% |
| Pot life (thời gian sống) | 6 giờ tại 20°C |
| DFT tối thiểu – tiêu chuẩn – tối đa | 40 – 60 – 100 µm |
| WFT tương ứng | 73 – 109 – 182 µm |
| Định mức lý thuyết (tiêu chuẩn) | 9.2 m²/lít/lớp (DFT 60µm) |
| Định mức thực tế (tiêu chuẩn) | 6.0 m²/lít/lớp |
| Béc phun airless | Graco 315–319 · 120–150 bar |
| Khoảng cách đầu béc | 0.4–0.6m · Góc 45–90° |
| Tiêu chuẩn bề mặt | Phun cát Sa2.0 hoặc cơ học St2 |
Định mức thực tế: 6.0 m²/lít/lớp (DFT 60µm tiêu chuẩn) · A:B = 4:1 · Dung môi ET01 0–15% · Pot life 6 giờ
Công thức: lít = m² × lớp ÷ 6 × (1 + hao hụt%) | A = lít × 4/5 | B = lít × 1/5
Điền thông tin để nhận báo giá và tư vấn kỹ thuật. Kỹ sư phản hồi trong 2 giờ làm việc.