Hệ Thống 2 Bước – KOREHARD + KORETOP: Bôi KOREHARD (tăng cứng, lấp đầy lỗ rỗng) trước, chờ 15–30 phút cho đến khi bề mặt gần khô, sau đó bôi KORETOP (tăng bóng, bảo vệ bề mặt). Hai sản phẩm cộng hưởng tối đa khi dùng liên tiếp trong cùng ngày.
Kết quả kiểm tra theo tiêu chuẩn quốc tế trên bê tông M250 sau khi xử lý hệ KOREHARD + KORETOP
Điều kiện bề mặt yêu cầu: Bê tông cường độ tối thiểu M250 (TCVN), bề mặt sạch, không dầu mỡ, không sáp, không lớp phủ cũ. Nên thi công sau khi đã xử lý lớp KOREHARD.
| Tên sản phẩm | KORETOP |
| Nền gốc | Lithium Silicat, gốc nước |
| Thành phần | 1 thành phần (sử dụng trực tiếp) |
| Màu sắc | Không màu (trong suốt) |
| Khối lượng riêng | 1.07 kg/L |
| Hàm lượng chất khô | 27% |
| VOC | <1 g/L |
| pH | 10.6 |
| Điểm đóng băng | 0°C |
| Hạn sử dụng (thùng kín) | 1 năm |
| Định mức lớp 1 | 60 m²/kg |
| Định mức lớp 2+ | 80 m²/kg |
| Phương pháp thi công | Phun sương (spray); lớp mỏng đều |
| Số lớp tối thiểu | 2 lớp |
| Thi công sau KOREHARD | 15–30 phút |
| Chờ giữa các lớp | 15–30 phút |
| Đi lại nhẹ | Sau 30 phút |
| Hạn chế phương tiện | 24 giờ |
| Không ngâm nước | 7 ngày |
| Máy đánh bóng (tùy chọn) | 1500–2100 vòng/phút |
Nhập diện tích và số lớp để tính lượng KORETOP cần mua (lớp 1 = 60 m²/kg, lớp 2+ = 80 m²/kg)
Công thức: Kg = m² ÷ 60 (lớp 1) + m² ÷ 80 × (lớp tiếp theo) × (1 + Hao hụt%)
Điền thông tin để nhận báo giá chính xác. Kỹ sư phản hồi trong 2 giờ làm việc.