Sơn lót etching 2 thành phần, chứa axit phosphoric và sắc tố ngăn gỉ, đóng rắn hóa học. Tạo liên kết cơ học và hóa học bền chắc trên nhôm, hợp kim nhẹ và thép mạ kẽm — bề mặt mà sơn lót thông thường không bám tốt. Lớp xử lý bề mặt bắt buộc trước khi thi công lớp sơn chính.
| Màu sơn / Độ bóng |
Mờ phẳng (Flat)
Xanh lục đậm (D/GREEN)
Nâu đỏ (2231)
Trắng
|
| Tỷ trọng xấp xỉ | ~0.88–0.92 kg/L (Base VP134) |
| Hàm lượng chất rắn | ~9.6% theo thể tích (phụ thuộc màu) |
| Độ phủ lý thuyết | 9.6 m²/L tại DFT 10 μm |
| Flash point – Base (VP134) | 17°C / 63°F (cốc kín) |
| Flash point – Curing Agent (934C.A) | 7°C / 45°F (cốc kín) |
| Thành phần | 2 thành phần (Base VP134 + Curing Agent 934C.A) |
| Độ nhớt xấp xỉ | ~65–70 Ku tại 25°C |
| Dung môi pha | Thinner No. 053 |
| Độ dày màng khô (DFT) | 10 μm (lớp mỏng – lớp xử lý bề mặt) |
| Thời gian sử dụng (Pot life) | 8 giờ tại 20°C / 68°F |
| Quy cách đóng gói | 16L hoặc 4L |
Chuẩn bị bề mặt
| Làm sạch chung | Loại bỏ dầu, mỡ, bụi bẩn bằng dung môi hoặc nước sạch |
| Thép mạ kẽm bóng | Chà nhám hoặc mài nhẹ để tạo độ nhám cơ học trước khi sơn |
| Nhôm & hợp kim nhẹ | Làm sạch dung môi + để khô hoàn toàn |
| Yêu cầu bề mặt | Khô hoàn toàn, không bụi, dầu, ẩm |
Airless Spray
| Đầu phun | 432–483 μm (0.017″–0.019″) |
| Áp suất | 7.6–9.7 MPa |
| Góc quạt | 40–60° |
Pha trộn & Tái phủ
| Pha trộn | Trộn đều Base + Curing Agent; chỉ pha loãng hỗn hợp sau trộn |
| Dung môi | Thinner No. 053 |
| Pot life | 8 giờ tại 20°C |
| Tái phủ tối thiểu | 24 giờ tại 20°C |
| Tái phủ tối đa | 3–4 ngày |
| Trước khi tái phủ | Làm sạch dầu, muối, phấn hóa và các chất bẩn khác |
Lưu ý DFT
VP134 là lớp xử lý bề mặt siêu mỏng (10μm). Hàm lượng rắn chỉ 9.6% — không nhầm với sơn lót thông thường. Mục đích chính là bám dính hóa học, không phải bảo vệ ăn mòn độc lập.
| Loại khô | 5°C / 41°F | 20°C / 68°F | 30°C / 86°F |
|---|---|---|---|
| Khô chạm tay | 40 phút | 20 phút | 10 phút |
| Khô toàn phần | 2 giờ | 2 giờ | 2 giờ |
| Tái phủ tối thiểu | 24 giờ (tất cả nhiệt độ) tại 20°C | ||
| Tái phủ tối đa | 3–4 ngày | ||
Thời gian khô thực tế chịu ảnh hưởng bởi độ dày màng, thông gió và độ ẩm. Liên hệ KCC để biết thời gian khô ở điều kiện nhiệt độ khác.
| Quy cách đóng gói | 16L hoặc 4L |
| Nhiệt độ bảo quản | 5°C – 45°C |
| Yêu cầu lưu kho | Đậy kín, tránh nhiệt, lửa và tia lửa điện |
| Xuất xứ | KCC (Vietnam) Co., Ltd. – Hàn Quốc |
| Ban hành | 2011-11-01 |
An toàn – Flash point thấp & Axit
Nhập diện tích và số lớp để tính lượng VP134 cần mua
Công thức: Lít = (m² × Số lớp / 9.6) × (1 + Hao hụt%)
| Độ phủ lý thuyết = 9.6 m²/L @ DFT 10 μm
Điền thông tin để nhận báo giá chính xác. Kỹ sư phản hồi trong 2 giờ làm việc.