KCC KOREPOX EZ175 – Sơn lót epoxy giàu kẽm 2K
KCC Paint – Hàn Quốc
Mã hàng: KCC-KOREPOX-EZ175

KOREPOX EZ175

Sơn Lót Epoxy Giàu Kẽm 2K – Đóng Rắn Polyamide Hiệu Suất Cao
SSPC Paint 20 Type II / Level 1 – 90% Zn theo khối lượng DFT

Sơn lót epoxy giàu kẽm 2 thành phần (2K), đóng rắn polyamide. Bảo vệ thép dài hạn trong môi trường ăn mòn mạnh theo cơ chế kẽm hy sinh. Kháng cơ học và mài mòn xuất sắc. Đạt tiêu chuẩn SSPC Paint 20 Type II / Level 1 với hàm lượng 90% kẽm theo khối lượng màng khô.

90% kẽm theo khối lượng DFT – đạt SSPC Paint 20 Type II / Level 1
Epoxy 2K đóng rắn polyamide – bám dính và cơ tính vượt trội
Bảo vệ cathodic dài hạn cho thép môi trường ăn mòn C3–C5
Dùng làm shopprimer (10–20μm) hoặc long-life primer (35–75μm)
Kháng mài mòn cơ học cao – phù hợp công trình nặng
2K 2 thành phần
~48% Chất rắn thể tích
35–75 μm DFT long-life primer
4 : 1 Tỷ lệ pha (PTA:PTB)
15L / 10L Quy cách đóng gói

Ứng Dụng Khuyến Cáo

Long-life primer bảo vệ thép dài hạn trong môi trường ăn mòn C3–C5
Shopprimer cho thép sau blast cleaning (DFT 10–20μm)
Kết cấu thép cầu, nhà máy, tháp truyền tải, bồn chứa
Thiết bị chịu va đập cơ học và mài mòn cao
Primer cho hệ sơn epoxy Korepox toàn diện
Lớp phủ trước & sau: theo quy định đặc tả công trình

Điều Kiện Thi Công

Độ ẩm tương đối: dưới 85% RH
Bề mặt ≥ 3°C (5°F) trên điểm sương
Phun airless, phun khí nén, lăn hoặc cọ
Cọ / Lăn: chỉ dùng cho diện tích nhỏ hoặc touch-up
Thinner No. 053, tối đa 5%; không pha từng thành phần riêng
Khuấy liên tục khi phun – ngăn bột kẽm lắng đáy
Pot life: 8 giờ ở 20°C

Thông Tin Liên Hệ

Kinh doanh: 0869 102 604
kd.htt11@gmail.com
232/16/23 HT13, Phường Tân Thới Hiệp, TP. Hồ Chí Minh
Chi nhánh Hà Nội & Đà Nẵng
Tính Năng Vật Lý
Bề mặt & MàuPhẳng mờ (Flat) – Xám kim loại (Metallic Grey 1184)
Tỷ trọng hỗn hợp~2.60
Hàm lượng chất rắn~48% theo thể tích (ISO 3233)
Độ phủ lý thuyết12.0 m²/L @ 40 μm DFT
Flash point PTA15°C / 59°F (cốc kín) – Dễ cháy!
Flash point PTB26°C / 79°F (cốc kín)
VOCTối đa 445 g/L (ISO 11890-1)
Tiêu chuẩn kẽmSSPC Paint 20 Type II / Level 1 – 90% Zn theo khối lượng DFT
Tỷ lệ phaPTA (Base) : PTB (Curing Agent) = 4 : 1 theo thể tích
Pha loãngThinner No. 053, max 5%; không pha từng phần riêng
DFT shopprimer10–20 μm
DFT long-life primer35–75 μm
Pot life8 giờ ở 20°C (giảm khi nhiệt độ tăng)
Quy cách đóng gói15L (PTA 12L + PTB 3L) hoặc 10L (PTA 8L + PTB 2L)
Pha Trộn & Thi Công

Quy trình pha trộn

Tỷ lệ thể tíchPTA : PTB = 4 : 1
Cách phaKhuấy đều bằng khuấy điện (power agitator) trước khi thi công
Pha loãngThinner No. 053, max 5%; không pha từng thành phần riêng lẻ
Pot life8 giờ ở 20°C (rút ngắn khi nhiệt độ tăng)

Lưu ý quan trọng khi phun

  • Khuấy liên tục trong suốt quá trình phun airless – bột kẽm nặng, dễ lắng đọng đáy thùng, làm giảm hàm lượng kẽm trong màng sơn nếu không khuấy
  • Cọ / Lăn: chỉ sử dụng cho diện tích nhỏ hoặc touch-up, không dùng cho thi công diện rộng

Thông số phun airless

Kích thước đầu phun431.8–584.2 μm (0.017"–0.023")
Áp suất đầu ra9.6–17.2 MPa
Góc phun (Fan)30°–90°
Phương pháp khácPhun khí nén (air spray)

Chuẩn bị bề mặt

Thép nói chungBlast cleaning đến Sa2.5 hoặc power tool cleaning đến St3
Làm sạch dầu mỡDung môi vệ sinh + rửa nước ngọt sạch trước khi blast
Lớp phủ trướcTheo quy định đặc tả công trình
Thời Gian Khô & Khoảng Cách Giữa Các Lớp

Số liệu từ thử nghiệm phòng thí nghiệm. Thực tế có thể khác do thời tiết, gió và độ ẩm.

Loại khô 5°C / 41°F 20°C / 68°F 30°C / 86°F
Khô chạm tay (Set to touch)50 phút20 phút10 phút
Khô toàn phần (Dry through)12 giờ6 giờ4 giờ
Khoảng cách giữa các lớp (ở 20°C) Giá trị
Tối thiểu (main primer)4 giờ ở 20°C
Tối đaTheo quy định đặc tả công trình

Trước khi thi công lớp phủ tiếp theo

  • Loại bỏ hoàn toàn dầu mỡ, muối, vật liệu phấn hóa và tạp chất trên màng sơn cũ bằng dung môi và/hoặc rửa nước ngọt áp lực
Kháng Nhiệt & Bảo Quản
Kháng nhiệt liên tục93°C / 200°F (không ngâm chìm)
Kháng nhiệt không liên tục121°C / 250°F (không ngâm chìm)
Hạn sử dụng PTA24 tháng ở 23°C
Hạn sử dụng PTB24 tháng ở 23°C
Nhiệt độ bảo quản5°C–40°C; nơi mát, thông gió tốt
Phát hành TDS2022-10-26 (cập nhật từ 2012)

Lưu ý an toàn

  • Flash point PTA = 15°C – giữ xa nguồn nhiệt và tia lửa điện. Bảo quản nơi mát, thông gió tốt
  • Không bảo quản dưới 5°C hoặc trên 40°C
  • Tránh tiếp xúc da và mắt với sơn; không hít hơi dung môi kéo dài
  • Thông gió sạch đầy đủ trong thi công và đóng rắn để hỗ trợ bay hơi dung môi
  • Đeo mặt nạ phòng độc khi làm việc trong không gian kín hoặc không khí tù đọng

Máy Tính Lượng Sơn KOREPOX EZ175

Nhập diện tích, số lớp và DFT để tính số bộ cần mua

Công thức: Lít = m² × lớp / (12.0 × 40/μm)  |  Độ phủ cơ bản: 12.0 m²/L @ 40μm  |  Hao hụt 15% đã tính sẵn

Yêu Cầu Báo Giá – KCC KOREPOX EZ175

Điền thông tin để nhận báo giá chính xác. Kỹ sư phản hồi trong 2 giờ làm việc.

Sản Phẩm Liên Quan – Hệ Sơn Bảo Vệ Kết Cấu Thép

Xem tất cả
KCC IZ180(N) / 1184(HS) KCC

KCC IZ180(N) / 1184(HS)

Sơn lót kẽm silicat vô cơ 2K – bảo vệ cathodic, chịu nhiệt đến 400°C.

Chi tiết Báo giá
KCC KOREPOX EH2350 KCC

KCC KOREPOX EH2350

Sơn epoxy tự lót kháng nước biển – topcoat hiệu suất cao cho hệ bảo vệ thép.

Chi tiết Báo giá
KCC KOREPOX EH2351 KCC

KCC KOREPOX EH2351

Sơn epoxy kháng ăn mòn nâng cao – biến thể hiệu suất cao trong dòng Korepox.

Chi tiết Báo giá
KCC EP1760 KCC

KCC EP1760 – Sơn Epoxy Phủ Dày

Sơn epoxy phủ dày kháng ăn mòn cho kết cấu thép công nghiệp nặng.

Chi tiết Báo giá
Chat Zalo Z 0869 102 604