Sơn phủ Epoxy gốc nước 2 thành phần (2K), trang trí và bảo vệ bền vững bề mặt sàn bê tông, kim loại. Chịu hóa chất, chống mài mòn, kháng khuẩn — tiêu chuẩn cho nhà máy thực phẩm, dược phẩm, bệnh viện.
| Mã sản phẩm | CADIN A202 |
| Tiêu chuẩn | TCCS 046:2021/HTP · TCVN 9014:2011 · ISO 9001:2015 |
| Loại sơn | Epoxy gốc nước · 2 thành phần (2K) · Lớp phủ |
| Màu sắc | Theo bảng màu hoặc yêu cầu khách hàng |
| Hàm lượng chất rắn (RS) | Min 50% theo thể tích (sau phối trộn) |
| Tỷ trọng | 1.25 ± 0.05 g/ml |
| Tỷ lệ phối trộn (A:B) | 4 phần A : 1 phần B (theo khối lượng) |
| Đóng gói | Bộ 1Kg (0.8A+0.2B) · Bộ 5Kg (4A+1B) · Bộ 20Kg (16A+4B) |
| Hạn sử dụng | 24 tháng (nơi mát, khô, thoáng) |
| Định mức lý thuyết | 6–8 m²/kg/lớp (DFT 40µm) |
| Định mức trung bình | 3 m²/kg / 2 lớp (6 m²/kg/lớp) |
| Độ dày màng ướt (WFT) | 80 µm / lớp |
| Độ dày màng khô (DFT) | 45 µm / lớp |
| Khô mặt | 4 giờ |
| Khô chân | 16 giờ |
| Khô cứng hoàn toàn | 5 ngày |
| Phủ lớp kế tiếp | Tối thiểu sau 6 giờ |
| Thời gian sống (pot life) | 45 phút sau khi phối trộn |
| Pha loãng / làm sạch | Nước sạch · 10–15% (theo KL hỗn hợp) |
| Dụng cụ thi công | Cọ, rulô, súng phun |
Định mức: 6 m²/kg/lớp (DFT 45µm) · Đơn vị: Kg · Tuỳ chỉnh số lớp và hao hụt
Công thức: kg = m² × lớp ÷ 6 × (1 + hao hụt%)
Điền thông tin để nhận báo giá và tư vấn màu sắc chính xác. Kỹ sư phản hồi trong 2 giờ làm việc.