Sơn lót Epoxy gốc nước 2 thành phần (2K), bám dính cao trên bê tông và kim loại. Tăng độ liên kết tối đa cho lớp phủ hoàn thiện. Ít mùi, không cháy nổ, không độc hại — an toàn thi công nơi kín.
| Mã sản phẩm | CADIN A201 |
| Tiêu chuẩn | TCCS 045:2021/HTP · TCVN 9014:2011 · ISO 9001:2015 |
| Loại sơn | Epoxy gốc nước · 2 thành phần (2K) |
| Màu sắc | Trong suốt |
| Hàm lượng chất rắn (RS) | Min 50% theo thể tích (sau phối trộn) |
| Tỷ trọng | 1.25 ± 0.05 g/ml |
| Tỷ lệ phối trộn (A:B) | 4 phần A : 1 phần B (theo khối lượng) |
| Đóng gói | Bộ 1Kg (0.8A+0.2B) · Bộ 5Kg (4A+1B) · Bộ 20Kg (16A+4B) |
| Hạn sử dụng | 12 tháng (nơi mát, khô, thoáng) |
| Định mức lý thuyết | 8–10 m²/kg/lớp (DFT 30µm) |
| Định mức trung bình | 8 m²/kg/lớp |
| Độ dày màng ướt (WFT) | 60 µm / lớp |
| Độ dày màng khô (DFT) | 30 µm / lớp |
| Khô mặt | 1–2 giờ |
| Khô chân | 16 giờ |
| Khô cứng hoàn toàn | 5 ngày |
| Phủ lớp kế tiếp | Tối thiểu sau 6 giờ |
| Thời gian sống (pot life) | 2 giờ sau khi phối trộn |
| Pha loãng / làm sạch | Nước sạch · tối đa 2% (theo KL hỗn hợp) |
| Dụng cụ thi công | Cọ, rulô, súng phun, máy khuấy |
Định mức: 8 m²/kg/lớp (DFT 30µm) · Đơn vị: Kg · Tuỳ chỉnh số lớp và hao hụt
Công thức: kg = m² × lớp ÷ 8 × (1 + hao hụt%)
Điền thông tin để nhận báo giá chính xác. Kỹ sư phản hồi trong 2 giờ làm việc.