KOREPOX EP1775 là sơn lót epoxy 2 thành phần, có thể thi công trực tiếp trên bề mặt bê tông ẩm. Đảm bảo bịt kín tuyệt vời và bám dính chặt giữa bê tông và lớp phủ ET5775. Được phép tiếp xúc nước uống theo FDA 175.300.
| Màu sơn hoàn thiện | Bóng, không màu (trong suốt) |
| Tỷ trọng xấp xỉ | ~1.05 kg/L (hỗn hợp 2 thành phần) |
| Hàm lượng chất rắn | ~98% (theo ISO 3233) |
| Độ phủ lý thuyết | 9.8 m²/lít tại DFT 100 μm (mặt phẳng láng) |
| Điểm chớp cháy PTA | 32°C / 90°F (cốc kín) |
| Điểm chớp cháy PTB | 32°C / 90°F (cốc kín) |
| Thành phần | 2 thành phần (PTA + PTB) |
| Tỷ lệ pha trộn | PTA : PTB = 8.2 : 3.8 (theo thể tích) |
| Dung môi pha | TH0375 hoặc theo KCC — chỉ thêm sau khi trộn |
| Độ dày màng khô (DFT) | 100 μm / lớp (khuyến cáo) |
| Thời gian sử dụng (Pot life) | 50 phút tại 20°C |
| Quy cách đóng gói | 12 L (PTA: 8.2L + PTB: 3.8L) |
| Loại khô | 10°C | 20°C / 68°F | 30°C / 86°F |
|---|---|---|---|
| Khô chạm tay | 6 giờ | 4 giờ | 2 giờ |
| Khô toàn phần | 36 giờ | 24 giờ | 16 giờ |
| Khô đóng rắn hoàn toàn | 10 ngày | 7 ngày | 5 ngày |
| Chuyển tiếp (tối thiểu) | 24 giờ tại 20°C — vệ sinh bề mặt trước khi phủ ET5775 | ||
Thời gian khô thực tế có thể ảnh hưởng bởi độ dày màng, độ ẩm môi trường và thông gió.
Chuẩn bị bề mặt
| Bê tông | ≥ 28 ngày tại 20°C, dưới 50% RH |
| Bề mặt ẩm | Có thể thi công trực tiếp — không cần đợi bê tông khô hoàn toàn |
| Làm sạch | Loại bỏ dầu, chất bẩn và các chất ô nhiễm bằng dung dịch tẩy rửa + nước sạch |
| Lớp sơn trước | Không cần — EP1775 là lớp lót đầu tiên trực tiếp lên bê tông |
Phương pháp thi công
| Dụng cụ | Cọ hoặc ru lô |
| DFT khuyến cáo | 100 μm / lớp |
| Dung môi | TH0375 hoặc theo KCC — chỉ thêm sau khi đã trộn 2 thành phần |
| Lớp sơn kế tiếp | ET5775 KOREPOX TOPCOAT hoặc theo thiết kế |
| Quy cách đóng gói | 12 L (PTA: 8.2L + PTB: 3.8L) |
| Thời gian bảo quản | 12 tháng (nơi mát, khô, thông gió) |
| Xuất xứ | KCC (Vietnam) Co., Ltd. – Hàn Quốc |
| Ban hành | Tháng 1, 2012 |
Lưu ý an toàn
Nhập diện tích và thông số để tính số lít cần mua (Độ phủ EP1775: 9.8 m²/L tại DFT 100μm)
Công thức: Lít = (m² × Số lớp × (1 + Hao hụt%)) / 9.8 m²/L
| Đóng gói: 12L (PTA: 8.2L + PTB: 3.8L)
Điền thông tin để nhận báo giá chính xác. Kỹ sư phản hồi trong 2 giờ làm việc.